 |
Đối tượng khách hàng |
|
Bệnh viện công lập từ tuyến huyện trở lên; các bệnh viện dân lập, phòng khám tư
nhân; bệnh viện, phòng khám 100% vốn nước ngoài; các công ty sản xuất trang thiết
bị, dụng cụ y tế; các công ty sản xuất dược phẩm trên địa bàn hoạt động của Ngân
hàng Á Châu hoặc Công ty CTTC Ngân hàng Á Châu. |
|
 |
Mục đích sử dụng |
|
Chẩn đoán, chữa trị bệnh; sản xuất, bào chế dược phẩm được phép của Bộ Y tế; sản xuất trang thiết bị, dụng cụ y tế; |
|
 |
Tình trạng tài sản mua |
|
Mới 100%, công nghệ tiên tiến. |
|
 |
Điều kiện cho thuê |
|
Các đơn vị đi thuê tài chính phải đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh, hoạt động kinh doanh hiệu quả. |
|
 |
Thời hạn cho thuê |
|
Từ 2-7 năm tùy máy móc, thiết bị. |
|
 |
Lãi suất |
|
Thả nổi tính bằng lãi suất huy động 13 tháng của ACB + phí thuê tài chính cố định. |
|
 |
Tỷ lệ trả trước |
|
Từ 5% - 30% tùy loại máy móc, thiết bị |
|
 |
Tỷ lệ ký cược |
|
3%-5%. |
|
 |
Giá trị mua lại |
|
Thỏa thuận. Nhưng không quá 0,35% tổng giá trị tài sản thuê. |
|
 |
Bảo hiểm |
|
Khách hàng thuê phải mua bảo hiểm vật chất mọi rủi ro cho máy móc, thiết bị thuê trong suốt thời hạn thuê. |
|
 |
Bảo trì |
|
Được yêu cầu áp dụng đối với máy móc thiết bị phục vụ trong các bệnh viện. Phí bảo trì phụ thuộc vào dịch vụ bảo trì của công ty nhập khẩu máy móc. |