|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ pháp lý
| • |
Giấy phép đầu tư, hợp đồng hợp tác liên doanh (nếu là doanh nghiệp liên doanh hoặc có vốn đầu tư nước ngoài). |
| • |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và các giấy phép khác (nếu có). |
| • |
Điều lệ Doanh nghiệp (nếu là Công ty TNHH,CP). |
| • |
Hộ khẩu và CMND (đối với trường hợp cá nhân, doanh nghiệp tư nhân, cơ sở sản xuất và hộ kinh doanh cá thể). |
| • |
Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế. |
| • |
Quyết định bổ nhiệm Tổng Giám Đốc (Giám Đốc), Kế toán trưởng. |
| • |
Biên bản họp, Quyết định của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên về việc thuê tài chính. |
|
|
|
Hồ sơ tài chính
| • |
Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất, Quý gần nhất (Bao gồm Bảng cân đối kế toán,
Kết quả hoạt động kinh doanh, Bảng lưu chuyển tiển tệ, Bảng thuyết minh báo cáo tài chính...) |
| • |
Báo cáo công nợ của khách hàng trong năm gần nhất. |
| • |
Danh mục tài sản cố định của doanh nghiệp. |
| • |
Hợp đồng kinh tế chứng minh đầu ra/đầu vào của doanh nghiệp. |
| • |
Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính khác. |
|
|
|
Hồ sơ thuê tài chính
| • |
Giấy đề nghị và phương án thuê tài chính. |
| • |
Bản xác nhận về việc lựa chọn nhà cung cấp và tài sản thuê. |
| • |
Tài liệu về tài sản thuê (tên, model, chi tiết kỹ thuật...) |
|
|
|
|